| 1 | Bộ phận thực hiện BIM | Bộ phận thực hiện BIM thuộc quản lý của Đơn vị thực hiện BIM. Bộ phận thực hiện BIM có thể là nhóm trực thuộc đơn vị thực hiện hoặc thầu phụ của đơn vị thực hiện. | | |
| 2 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án. | Employer | |
| 3 | Điều phối BIM | Điều phối BIM là người chịu trách nhiệm điều phối công việc thiết kế, phối hợp. | BIM Coordinator | |
| 4 | Định dạng tập tin IFC | Định dạng IFC là chuẩn định dạng mở, giúp trao đổi dữ liệu giữa các phần mềm, phục vụ cho công tác quản lý mô hình BIM trong suốt vòng đời của dự án. | Industry Foundation Classes | IFC |
| 5 | Đơn vị thực hiện | Đơn vị thực hiện là đơn vị chịu trách nhiệm chính trong quá trình thực hiện BIM Có thể là nhà thầu chính hoặc tư vấn lập mô hình BIM | | |
| 6 | Kế hoạch chuyển giao thông tin nhiệm vụ | Kế hoạch chuyển giao thông tin nhiệm vụ là danh sách các sản phẩm được phân tách thành các nhiệm vụ riêng lẻ, bao gồm các nội dung chi tiết như định dạng, ngày tháng và cá nhân phụ trách. Các giai đoạn chuyển giao thông tin phải được liên kết theo giai đoạn của dự án. | Task Information Delivery Plan | TIDP |
| 7 | Kế hoạch chuyển giao thông tin tổng thể | Kế hoạch chuyển giao thông tin tổng thể là kế hoạch tổng thể để thực hiện các nhiệm vụ chính trong dự án. Nó được xây dựng dựa trên các Kế hoạch chuyển giao thông tin nhiệm vụ (TIDP) | Master Information Delivery Plan | MIDP |
| 8 | Kếhoạch thực hiện BIM | Kế hoạch thực hiện BIM là tài liệu, trong đó xác định các tiêu chuẩn, phương pháp, các quy định sẽ sử dụng trong dự án để đáp ứng các mục tiêu và yêu cầu đặt ra trong EIR. Kế hoạch thực hiện BIM được thống nhất bởi các bên có liên quan đến quá trình thực hiện BIM. Kế hoạch thực hiện BIM được soạn thảo sau khi đã lựa chọn được đơn vị thực hiện. | BIM Execution Plan | BEP |
| 9 | Kế hoạch thực hiện BIM sơ bộ | Kế hoạch thực hiện BIM sơ bộ là tài liệu của nhà thầu đề xuất phương pháp và thể hiện các yêu cầu về năng lực để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư đưa ra. Đây là một phần của Hồ sơ dự thầu. | Pre- Appointment BEP | Pre-BEP |
| 10 | Kỹ thuật viên BIM | Kỹ thuật viên BIM là người trực tiếp tạo lập mô hình BIM | BIM Modeler | |
| 11 | Mô hình BIM | Mô hình BIM là mô hình số hóa 3D chứa dữ liệu thông tin công trình | BIM Model | BIModel |
| 12 | Môi trường dữ liệu chung | Môi trường dữ liệu chung (CDE) là nơi thu thập, lưu trữ, quản lý và phổ biến tất cả các thông tin, dữ liệu, tài liệu được tạo ra bởi các bên tham gia thực hiện BIM. | Common Data Environmens | CDE |
| 13 | Mức độ phát triển thông tin | Mức độ phát triển thông tin hay Mức độ Nhu cầu Thông tin (theo ISO19650) là một khái niệm được sử dụng trong quá trình mô hình hóa, dùng để chỉ chất lượng, số lượng và mức độ chi tiết của thông tin trong mô hình BIM ở các giai đoạn khác nhau trong quá trình đầu tư xây dựng | Level of Development | LOD |
| Mức độ Nhu cầu Thông tin | | Level of Information Need | LOIN |
| 14 | Quản lý BIM | Quản lý BIM chịu trách nhiệm xác định chiến lược áp dụng BIM, chủ trì điều phối và quản lý thông tin trong quá trình áp dụng BIM | BIM Manager | |
| 15 | Nhóm dự án | Nhóm dự án được hiểu là nhóm các cá nhân (bao gồm chủ đầu tư/ ban quản lý dự án, của tư vấn, nhà thầu, và các đơn vị khác có liên quan) sẽ phối hợp chính để thực hiện áp dụng BIM trong dự án | Project Team | |
| 16 | Nhóm thực hiện BIM | Bao gồm các Bộ phận thực hiện BIM | Task Team (s) | |
| 17 | Nhóm thực hiện chính | Bao gồm Đơn vị thực hiện và bộ phận thực hiện BIM | Illustration of a delivery team | |
| 18 | Yêu cầu về thông tin trao đổi | EIR là các yêu cầu của Chủ đầu tư để tạo lập thông tin liên quan đến việc áp dụng BIM. EIR là một phần trong HSMT/HSYC | Exchange Information Requiremens | EIR |